Trang chủ » Giá Xe Yamaha Nouvo SX GP Đời 2014

Giá Xe Yamaha Nouvo SX GP Đời 2014

(Ngày đăng: 14-05-2016 22:33:01)
icon facebook   icon google plus  
Giá Xe Yamaha Nouvo SX GP Đời 2014 với giá bán chính hãng là 37,2tr và giá bán trên thị trường là 36,5tr. Mẫu xe đẹp, thời trang và được ưa chuộng nhất hiện nay trên thị trường.

Năm 2002, hãng Yamaha trình làng chiếc xe tay ga Nouvo dành cho các nước Đông Nam Á, nó nhanh chóng trở thành một trong những mẫu xe bán chạy nhất ở Việt Nam, ở phân khúc xe tay ga phổ thông cho nam giới vì kiểu dáng đẹp và đặc biệt là dễ "độ" thêm đồ chơi, thay đổi kiểu dáng cho mạnh mẽ hơn... Lúc này Honda hay Suzuki ở Việt Nam đều chưa có mẫu tay ga nào ngoại trừ xe nhập mắc tiền, còn SYM thì có chiếc Attila được nữ giới rất ưa chuộng bởi thiết kế giống Honda Spacy.

Phải đến năm 2007 thì Honda Việt Nam mới có mẫu xe Air Blade để cạnh tranh với Nouvo (xe AB ra mắt đầu tiên ở Thái Lan hè năm 2006, lúc đó giá xe nhập về Việt Nam có giá bán tới 55 triệu), sau đó thì Suzuki cũng tung ra Hayate và sau này có thêm Skydrive. Sau 10 năm, Nouvo ở Việt Nam đã trải qua 5 đời khác nhau, với thiết kế thay đổi rất nhiều theo thời gian. Tháng 3/2012 là thời điểm giá xe Yamaha giới thiệu Nouvo SX 2012, mà chúng ta quen gọi là Nouvo 5 và 12/2012 tiếp tục tung ra Nouvo SX phiên bản GP. Mình cũng có dịp cầm lái chiếc Nouvo màu mới GP này, nên sẽ có bài đánh giá sơ lược xe gởi tới các bạn.

Đầu tiên xin nói, mình là một người thích xe Air Blade (5 năm), từ đời đầu 2007 đến Air Blade 2011, và cũng có chạy qua đủ các đời Nouvo, nhất là Nouvo LX (hay còn gọi là Nouvo 4), nên bài đánh giá Nouvo SX phiên bản GP (sau đây sẽ gọi là tắt Nouvo 5 hoặc Nouvo GP) sẽ có vài điểm so sánh trực tiếp với 2 chiếc xe này. Điểm thứ 2 là Nouvo GP thực ra chỉ là một phiên bản màu mới của Nouvo SX, do đó ngoài khác biệt về màu sắc thì thông số kĩ thuật, thiết kế cũng như tính năng và vận hành của Nouvo GP đều giống hoàn toàn với Nouvo SX trước đây.

Thông số kĩ thuật xe Yamaha Nouvo SX GP với Giá Xe Yamaha Nouvo SX GP Đời 2014 là 37.000.000 VNĐ

Động cơ

Loại động cơ

4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch

Bố trí xi lanh

Xy lanh đơn

Dung tích xy lanh

124cc

Đường kính và hành trình piston

52,4mm x 57,9mm

Tỷ số nén

10,9:1

Công suất tối đa

7,78 Kw / 8.000 vòng/phút

Mô men cực đại

10,47 Nm / 6.000 vòng/phút

Hệ thống khởi động

Điện / Cần đạp

Hệ thống bôi trơn

Cácte ướt

Dung tích dầu máy

0,8 lít

Dung tích bình xăng

4,3 lít

Bộ chế hòa khí

Phun xăng điện tử YMJET-FI

Hệ thống đánh lửa

T. C. I Kỹ thuật số

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

1/10,063

Hệ thống ly hợp

Khô, ly tâm tự động

Tỷ số truyền động

-

Kiểu hệ thống truyền lực

Dây đai V tự động

Khung xe

Loại khung

Khung võng ống thép

Kích thước bánh trước / bánh sau

70/90-16M/C 36P / 80/90 - 16M/C 48P (không săm)

Phanh trước

Đĩa thủy lực

Phanh sau

Phanh thường

Giảm xóc trước

Phuộc nhún

Giảm xóc sau

Giảm chấn dầu và Lò xo

Đèn trước

Halogen 12V 55W / 55W x 1

Ống thép - Cấu trúc kim cương

-

Kích thước

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1.955mm x 705mm x 1.080mm

Độ cao yên xe

776m

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1,290mm

Trọng lượng khô / ướt

-/111kg

Độ cao gầm xe

130mm